Hotline 0917 036 186

  • Tiếng việt
  • _lang_en

HINO DUTRO 300

Hino Dutro 300 là dòng xe tải nhẹ do nhà máy Hino Motors Manufacturing Indonesia sản xuất và lắp ráp. Các bộ phận quan trọng của xe được nhập khẩu từ Nhật Bản.

Đây là dòng xe gặt hái được thành công lớn sau 10 năm giới thiệu tại thị trường Indonesia. Hiện nay số lượng xe bán ra trên thị trường Indonesia khoảng hơn 10.000 chiếc/năm.

DÒNG XE

WU302-HKMLHD3 110SD

WU342L-NKMRHD3 110HD w OF

WU342L-NKMTJD3 130HD w OF

WU352L-NKMQHD3 110LDL

WU352L-NKMRJD3 130MDL

Tổng tải trọng (Kg)

4,875

7,500

8,250

7,000

7,500

Tự trọng (Kg)

1,925

2,275

2,355

2,190

2,260

Kích thước xe

Chiều dài cơ sở (mm)

2,530

3,380

4,000

Kích thước bao ngoài (mm)

4,720 x 1,715 x 2,120

6,000 x 1,945 x 2,165

6,620 x 1,865 x 2,150

6,620 x 1,945 x 2,165

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm)

3,039

4,304

4,924

Động cơ

Model

W04D-TP

W04D-TP

W04D-TR

W04D-TP

W04D-TR

Loại

Động cơ diezen 4 kỳ 4 máy thẳng hàng tuabin tăng nạp, phun nhiên liệu trực tiếp và làm mát bằng nước

Công suất cực đại (Jis Gross)

110 PS 
tại 2.800 vòng/phút

130 PS 
tại 2.700 vòng/phút

110 PS 
tại 2.800 vòng/phút

130 PS 
tại 2.700 vòng/phút

Mômen xoắn cực đại (Jis Gross)

284 N.m
tại 1.800 vòng/phút

363 N.m
tại 1.800 vòng/phút

284 N.m
tại 1.800 vòng/phút

363 N.m
tại 1.800 vòng/phút

Dung tích xylanh (cc)

4,009

Hộp số

Model

M153

M550

M153

M550

Loại

5 cấp số, đồng tốc từ số 1 đến số 5

Hệ thống lái

Bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh thủy lực, trợ lực thủy lực

Cỡ lốp

7.50-15-12PR

7.50-16-14PR

7.00-16-14PR

7.50-16-14PR

Tốc độ cực đại (km/h)

113

93

97

104

114

Khả năng vượt dốc (%Tan)

43.8

30.8

35.4

28.8

32.7

Cabin

Cabin kiểu lật  với kết cấu kiểu hàn

Thùng nhiên liệu (lít)

100